noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, cạm bẫy. A trap (especially one made from a loop of wire, string, or leather). Ví dụ : "The farmer set a snare in the field to catch rabbits. " Người nông dân đặt một cái bẫy trong ruộng để bắt thỏ. animal weapon device nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạm bẫy tinh thần, cái bẫy, mưu mô. A mental or psychological trap. Ví dụ : "His fear of failure was a snare that prevented him from trying new things at school. " Nỗi sợ thất bại của anh ấy là một cái bẫy tinh thần khiến anh ấy không dám thử những điều mới ở trường. mind character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thòng lọng, thòng lọng. A loop of cord used in obstetric cases, to hold or to pull a fetus from the mother animal. Ví dụ : "The veterinarian used a snare to gently pull the lamb from its mother. " Bác sĩ thú y dùng một cái thòng lọng để nhẹ nhàng kéo con cừu non ra khỏi bụng mẹ. medicine animal device agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây vòng, thòng lọng. A similar looped instrument formerly used to remove tumours etc. Ví dụ : "The ancient surgeon used a snare to remove the small tumor from the patient's lip. " Ngày xưa, bác sĩ phẫu thuật dùng một loại dây vòng để cắt bỏ khối u nhỏ trên môi bệnh nhân. medicine device anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây rung. A set of stiff wires held under tension against the lower skin of a drum to create a rattling sound. Ví dụ : "The drummer adjusted the snare on his drum to get a crisper sound during the song. " Người chơi trống chỉnh dây rung trên mặt dưới trống của anh ấy để có được âm thanh sắc nét hơn trong bài hát. music sound part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy. A snare drum. Ví dụ : "The drummer hit the snare, creating a sharp, cracking sound. " Người chơi trống gõ vào trống con, tạo ra âm thanh sắc bén, đanh gọn. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, gài bẫy, tròng. To catch or hold, especially with a loop. Ví dụ : "The fisherman snared a fish with a simple loop of fishing line. " Người ngư dân đã bẫy được một con cá bằng một vòng dây câu đơn giản. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, gài bẫy. To ensnare. Ví dụ : "The company used misleading advertising to snare new customers. " Công ty đã dùng quảng cáo sai lệch để gài bẫy khách hàng mới. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc