Hình nền cho entrap
BeDict Logo

entrap

/ɪnˈtræp/ /ɛnˈtræp/

Định nghĩa

verb

Bẫy, gài bẫy, mắc bẫy.

Ví dụ :

"The detective set a trap to entrap the thief. "
Thám tử đã giăng một cái bẫy để gài bẫy tên trộm.