Hình nền cho enmeshed
BeDict Logo

enmeshed

/ɪnˈmɛʃt/ /ɛnˈmɛʃt/

Định nghĩa

verb

Mắc kẹt, vướng víu, bị bủa vây.

Ví dụ :

"The kitten got enmeshed in the yarn while playing. "
Con mèo con bị vướng vào cuộn len trong lúc chơi đùa.
verb

Mắc kẹt, vướng vào, lún sâu.

Ví dụ :

Thời hạn dự án ngày càng gấp rút khiến cả nhóm lún sâu vào một mớ công việc phức tạp, làm cho việc hoàn thành hiệu quả bất kỳ nhiệm vụ nào cũng trở nên khó khăn.