Hình nền cho entangle
BeDict Logo

entangle

/ɛnˈtaŋɡəl/

Định nghĩa

verb

Mắc, vướng, làm rối.

Ví dụ :

Những con cá heo bị mắc kẹt vào lưới đánh cá.
verb

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó không học bài, và giờ cậu ta đang mắc kẹt trong một mớ bòng bong các phương trình khó hiểu và hạn nộp bài bị lỡ.