BeDict Logo

entangle

/ɛnˈtaŋɡəl/
Hình ảnh minh họa cho entangle: Mắc, vướng mắc, làm rối.
 - Image 1
entangle: Mắc, vướng mắc, làm rối.
 - Thumbnail 1
entangle: Mắc, vướng mắc, làm rối.
 - Thumbnail 2
verb

Cậu sinh viên đó không học bài, và giờ cậu ta đang mắc kẹt trong một mớ bòng bong các phương trình khó hiểu và hạn nộp bài bị lỡ.