Hình nền cho erroneous
BeDict Logo

erroneous

/ɛɹˈəʊ.nɪ.əs/ /ɛɹˈoʊ.ni.əs/

Định nghĩa

adjective

Sai, Không chính xác, Nhầm lẫn.

Ví dụ :

"His answer to the sum was erroneous."
Câu trả lời của anh ấy cho bài toán đó bị sai.
adjective

Ví dụ :

Người giữ xe, làm việc theo ủy quyền của công ty giữ xe, đã đưa một vé phạt sai sót vì xe đậu đúng luật, nhưng anh ta đọc sai biển báo đỗ xe.