noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít, Xì. The name of the Latin-script letter S. Ví dụ : "In Spanish class, we learned that the name of the letter "S" is "es." " Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học được rằng chữ "S" trong tiếng Tây Ban Nha gọi là "es" (đọc là "ít"). language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ S. Something shaped like the letter S. Ví dụ : "The baker decorated the cake with two beautiful es made of chocolate. " Người thợ làm bánh đã trang trí chiếc bánh bằng hai hình chữ S bằng sô cô la rất đẹp. sign type thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc