eskimo
Định nghĩa
Từ liên quan
resilience noun
/ɹə.zɪl.ɪ.əns/
Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.
environments noun
/ɪnˈvaɪrənmənts/ /ɛnˈvaɪrənmənts/
Môi trường, hoàn cảnh, bối cảnh.
indigenous adjective
/ɪnˈdɪdʒɪnəs/ /ɪnˈdɪdʒənəs/
Bản địa, bản xứ, nguyên gốc.
"The Australian Aboriginal people are the indigenous inhabitants of the continent. "
Người thổ dân Úc là những cư dân bản địa của lục địa này.