BeDict Logo

resilience

/ɹə.zɪl.ɪ.əns/
Hình ảnh minh họa cho resilience: Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.
 - Image 1
resilience: Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.
 - Thumbnail 1
resilience: Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.
 - Thumbnail 2
resilience: Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.
 - Thumbnail 3
noun

Sự kiên cường, sự bền bỉ, khả năng phục hồi.

Sau khi mất việc, Sarah đã thể hiện sự kiên cường đáng khâm phục khi nhanh chóng tìm được một công việc mới và một mục tiêu sống mới.

Hình ảnh minh họa cho resilience: Sức bật, khả năng phục hồi, tính kiên cường.
 - Image 1
resilience: Sức bật, khả năng phục hồi, tính kiên cường.
 - Thumbnail 1
resilience: Sức bật, khả năng phục hồi, tính kiên cường.
 - Thumbnail 2
resilience: Sức bật, khả năng phục hồi, tính kiên cường.
 - Thumbnail 3
noun

Công ty đã thể hiện sức bật đáng kinh ngạc sau vụ tấn công mạng, nhanh chóng khôi phục hệ thống công nghệ thông tin và trở lại hoạt động bình thường.