Hình nền cho exp
BeDict Logo

exp

/ɛksˈpiː/

Định nghĩa

noun

viết tắt của 'experiment' hoặc 'experience'.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang tiến hành một số thí nghiệm.
verb

Trải nghiệm (thường dùng không trang trọng).

Ví dụ :

"I exp'd a lot of new things on my trip."
Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới trong chuyến đi của mình.