Hình nền cho abbreviation
BeDict Logo

abbreviation

/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Viết tắt, sự rút gọn.

Ví dụ :

""Mr. Smith always uses the abbreviation 'etc.' instead of writing out 'et cetera'." "
Ông Smith luôn dùng cách viết tắt "v.v." thay vì viết đầy đủ "vân vân".
noun

Ví dụ :

"The abbreviation "Mr." is used before a man's surname. "
Chữ viết tắt "Ông" thường được dùng trước họ của một người đàn ông.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dạy nhạc giải thích rằng ký hiệu rung trên bản nhạc chỉ ra rằng các nốt nhạc cần được chơi rất nhanh, thành các nốt móc đơn ngắn.
noun

Rút gọn, sự rút gọn.

Ví dụ :

Sự rút gọn trong quá trình phát triển nòng nọc ở một số loài ếch, khi chúng nở ra thành ếch con thu nhỏ mà không trải qua giai đoạn ấu trùng dưới nước hoàn chỉnh, cho phép chúng sinh trưởng tốt ở môi trường khô hạn hơn.