BeDict Logo

abbreviation

/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Hình ảnh minh họa cho abbreviation: Viết tắt, chữ viết tắt, ký hiệu viết tắt.
 - Image 1
abbreviation: Viết tắt, chữ viết tắt, ký hiệu viết tắt.
 - Thumbnail 1
abbreviation: Viết tắt, chữ viết tắt, ký hiệu viết tắt.
 - Thumbnail 2
noun

Chữ viết tắt "Ông" thường được dùng trước họ của một người đàn ông.

Hình ảnh minh họa cho abbreviation: Rung.
noun

Giáo viên dạy nhạc giải thích rằng ký hiệu rung trên bản nhạc chỉ ra rằng các nốt nhạc cần được chơi rất nhanh, thành các nốt móc đơn ngắn.

Hình ảnh minh họa cho abbreviation: Rút gọn, sự rút gọn.
noun

Sự rút gọn trong quá trình phát triển nòng nọc ở một số loài ếch, khi chúng nở ra thành ếch con thu nhỏ mà không trải qua giai đoạn ấu trùng dưới nước hoàn chỉnh, cho phép chúng sinh trưởng tốt ở môi trường khô hạn hơn.