noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thí nghiệm, nhà thực nghiệm. A person who experiments. Ví dụ : "The experimenter carefully measured the chemicals before mixing them in the lab. " Nhà thực nghiệm cẩn thận đo lường các hóa chất trước khi trộn chúng trong phòng thí nghiệm. person science job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc