Hình nền cho extravasated
BeDict Logo

extravasated

/ɪkˈstrævəˌseɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tràn, thoát mạch.

Ví dụ :

y tá nhận thấy một ít dịch truyền tĩnh mạch đã tràn vào tay bệnh nhân, gây sưng tấy.