noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống quyển, cẳng chân. The front part of the leg below the knee; the front edge of the shin bone: Shinbone Ví dụ : "He scraped his shin on the rough pavement while playing soccer. " Trong lúc đá bóng, anh ấy bị trầy xước ống quyển/cẳng chân vì vấp phải mặt đường nhám. anatomy body physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm nối ray. A fishplate for a railway. Ví dụ : "The railway workers replaced the old shin with a new, stronger one. " Công nhân đường sắt đã thay tấm nối ray cũ bằng một tấm nối ray mới và chắc chắn hơn. technical machine industry building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo trèo bằng tay và chân, Trèo bằng cách ôm. (as "shin up") To climb a mast, tree, rope, or the like, by embracing it alternately with the arms and legs, without help of steps, spurs, or the like. Ví dụ : "to shin up a mast" Leo lên cột buồm bằng cách ôm. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống quyển, đá ống quyển. To strike with the shin. Ví dụ : "During the soccer game, he accidentally shinned the other player while trying to kick the ball. " Trong trận bóng đá, anh ấy vô tình đá ống quyển vào chân cầu thủ kia khi đang cố gắng sút bóng. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vay nóng, chạy vạy. To run about borrowing money hastily and temporarily, as when trying to make a payment. Ví dụ : "To pay for the field trip, Sarah had to shin around town to get some quick loans from friends. " Để trả tiền cho chuyến đi thực tế, Sarah đã phải chạy vạy khắp thị trấn để vay nóng bạn bè. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sin (chữ cái). The twenty-first letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others): Shin (letter) Ví dụ : "In Hebrew class, we learned that the letter that looks like a "W" is called "shin." " Trong lớp học tiếng Hebrew, chúng tôi đã học rằng chữ cái trông giống chữ "W" được gọi là "sin". language linguistics writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc