Hình nền cho attacker
BeDict Logo

attacker

/əˈtækɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ tấn công, người tấn công.

Ví dụ :

Kẻ tấn công trong vụ ẩu đả ở sân trường đã bị cảnh sát bắt giữ rất nhanh chóng.