Hình nền cho bruise
BeDict Logo

bruise

/bɹuːz/

Định nghĩa

noun

Vết thâm tím, vết bầm tím.

Ví dụ :

Sau trận đấu, cầu thủ bóng đá đó bị một vết bầm tím lớn ở ống quyển.
verb

Ví dụ :

Trong trận ẩu đả ở sân trường, tên bắt nạt đã đấm vào tay bạn học làm tay cậu ấy bị bầm tím.