adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, quyến rũ, gợi cảm. Able to be fancied; sexually attractive. Ví dụ : "Even though he was shy, many girls in his class found him quite fanciable. " Dù anh ấy nhút nhát, nhiều bạn nữ trong lớp thấy anh ấy khá dễ thương và quyến rũ. appearance human person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc