BeDict Logo

fancied

/ˈfæn.sid/
Hình ảnh minh họa cho fancied: Thích, mến, phải lòng.
 - Image 1
fancied: Thích, mến, phải lòng.
 - Thumbnail 1
fancied: Thích, mến, phải lòng.
 - Thumbnail 2
verb

Cô ấy mến nụ cười tươi và cách cư xử lịch thiệp của cậu học sinh mới.

Sarah mến cậu học sinh mới vì cậu ấy lịch sự và có kiểu tóc rất bảnh bao.