Hình nền cho fancied
BeDict Logo

fancied

/ˈfæn.sid/

Định nghĩa

adjective

Tưởng tượng, ảo, được hình dung.

Ví dụ :

Cái cây đó được đặt tên theo hình dạng mà người ta tưởng tượng giống như một ngọn giáo La Mã.
verb

Ví dụ :

Cô ấy mến nụ cười tươi và cách cư xử lịch thiệp của cậu học sinh mới.
Sarah mến cậu học sinh mới vì cậu ấy lịch sự và có kiểu tóc rất bảnh bao.
verb

Nuôi (động vật) cảnh, gây giống (động vật) cảnh.

Ví dụ :

Ông tôi thích nuôi chim bồ câu cảnh; ông có một cái chuồng lớn và dành hàng giờ chăm sóc chúng cũng như gây giống ra nhiều loại khác nhau.