adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, ảo, được hình dung. Imagined. Ví dụ : "The plant was named for its fancied resemblance to a Roman spear." Cái cây đó được đặt tên theo hình dạng mà người ta tưởng tượng giống như một ngọn giáo La Mã. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mến mộ, yêu thích. To appreciate without jealousy or greed. Ví dụ : "I fancy your new car, but I like my old one just fine." Tôi thích chiếc xe mới của bạn lắm, nhưng tôi vẫn thấy xe cũ của tôi ổn. attitude emotion mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, muốn. Would like Ví dụ : "Do you fancy going to town this weekend?" Cuối tuần này bạn có muốn đi ra phố không? attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, ham muốn, thèm muốn. To be sexually attracted to. Ví dụ : "I fancy that girl over there." Tôi thấy thích cô gái đằng kia, theo kiểu hơi bị ham muốn. sex human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung. To imagine, suppose. Ví dụ : "Fancy meeting you here!" Tưởng tượng đâu có gặp bạn ở đây! mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mường tượng, hình dung. To form a conception of; to portray in the mind. Ví dụ : "She closed her eyes and fancied herself relaxing on a sunny beach. " Cô nhắm mắt lại và hình dung ra cảnh mình đang thư giãn trên một bãi biển đầy nắng. mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mến, phải lòng. To have a fancy for; to like; to be pleased with, particularly on account of external appearance or manners. Ví dụ : "She fancied the new student's bright smile and polite manners. " Cô ấy mến nụ cười tươi và cách cư xử lịch thiệp của cậu học sinh mới. "Sarah fancied the new student because of his polite manners and stylish haircut. " Sarah mến cậu học sinh mới vì cậu ấy lịch sự và có kiểu tóc rất bảnh bao. appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi (động vật) cảnh, gây giống (động vật) cảnh. To breed (animals) as a hobby. Ví dụ : "My grandfather fancied pigeons; he had a large coop and spent hours caring for them and breeding different varieties. " Ông tôi thích nuôi chim bồ câu cảnh; ông có một cái chuồng lớn và dành hàng giờ chăm sóc chúng cũng như gây giống ra nhiều loại khác nhau. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc