noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, diễn viên quần chúng. An actor or dancer in the background lacking an aural presence. Ví dụ : "During the coronation scene in the play, the figurants stood silently and motionless behind the king, adding visual depth without speaking any lines. " Trong cảnh đăng quang trong vở kịch, các diễn viên quần chúng đứng im lặng và bất động phía sau nhà vua, tạo thêm chiều sâu hình ảnh mà không cần thoại bất kỳ câu nào. entertainment art person stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc