Hình nền cho silently
BeDict Logo

silently

/ˈsaɪləntli/

Định nghĩa

adverb

Trong im lặng, lặng lẽ.

Ví dụ :

Cậu sinh viên ngồi im lặng trong thư viện, tập trung vào cuốn sách của mình.