Hình nền cho motionless
BeDict Logo

motionless

/ˈməʊʃənlɛs/ /ˈmoʊʃənlɛs/

Định nghĩa

adjective

Bất động, đứng im, không cử động.

Ví dụ :

Bức tượng đứng bất động trong công viên, lặng lẽ quan sát lũ trẻ đang chơi đùa.