

aural
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
adjective
Ví dụ :
"The teacher's aural presentation on the Renaissance was captivating. "
Bài thuyết trình của giáo viên về thời kỳ Phục hưng có hào quang lôi cuốn, thu hút người nghe.
Từ liên quan
renaissance noun
/ˈɹɛnəˌsɑns/ /ɹəˈneɪs(ə)ns/
Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/