Hình nền cho observer
BeDict Logo

observer

/ɒb-/ /ɑb-/

Định nghĩa

noun

Người quan sát, người theo dõi.

Ví dụ :

Hầu hết những người quan sát khách quan đều đồng ý rằng Sampras đã giao bóng không tốt.
noun

Quan sát viên, người giám sát.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã cử một quan sát viên đến dự cuộc họp phụ huynh và giáo viên để theo dõi tình hình, nhưng người này không được phép bỏ phiếu.
noun

Quan sát viên, người quan sát.

Ví dụ :

"The only crew-member to survive the crash was the Canadian observer."
Người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn là quan sát viên người Canada, một thành viên tổ bay có nhiệm vụ theo dõi vị trí hoặc máy bay của địch.