Hình nền cho fioriture
BeDict Logo

fioriture

/ˌfjɔːrɪˈtʊərə/ /ˌfjʊərɪˈtʊərə/

Định nghĩa

noun

Hoa mỹ, đoạn hoa mỹ, lối hoa mỹ.

Ví dụ :

Ca sĩ đã thêm vào những đoạn hoa mỹ tinh tế vào bài hát dân ca đơn giản, biến nó thành một màn trình diễn công phu hơn.