Hình nền cho folk
BeDict Logo

folk

/fəʊk/ /foʊk/

Định nghĩa

noun

Dân tộc, bộ tộc.

Ví dụ :

Các dân tộc và bộ tộc đa dạng trong vùng đã tạo nên một quốc gia hùng mạnh và thống nhất.
adjective

Dân gian, bình dân, quần chúng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ nhạc dân gian ở trường rất được học sinh ưa chuộng, thể hiện sở thích của phần đông học sinh bình dân.
adjective

Dân gian, địa phương.

Ví dụ :

Ngôi nhà nông trại cũ được xây theo kiểu dân gian, sử dụng kỹ thuật xây dựng địa phương, với tường làm bằng đá lấy tại chỗ và mái dốc đơn giản.