Hình nền cho flagellant
BeDict Logo

flagellant

/fləˈdʒɛlənt/ /flaˈdʒɛlənt/

Định nghĩa

noun

Người tự hành xác, người khổ hạnh.

Ví dụ :

Người khổ hạnh đó thú nhận đã tự đánh mình hằng ngày như một phần trong nghi lễ tôn giáo của mình.