verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ cưới, kết hôn. To perform the marriage ceremony for; to join in matrimony. Ví dụ : "The priest wed the couple." Cha xứ đã làm lễ cưới cho đôi uyên ương. family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, thành hôn. To take as one's spouse. Ví dụ : "She wed her first love." Cô ấy đã cưới mối tình đầu của mình. family ritual society culture tradition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới xin. To take a spouse. Ví dụ : "My aunt was wedded in a beautiful ceremony last month. " Dì của tôi đã kết hôn trong một buổi lễ rất đẹp vào tháng trước. family ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn. To join or commit to, more or less permanently, as if in marriage. Ví dụ : "My parents are deeply wedded to the idea of a large family gathering every year. " Ba mẹ tôi rất gắn bó với ý tưởng tổ chức một buổi họp mặt gia đình lớn mỗi năm, giống như một lời thề hôn nhân vậy. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới nhau. To take to oneself and support; to espouse. Ví dụ : "The organization wedded itself to the cause of environmental protection. " Tổ chức này đã gắn bó mật thiết và ủng hộ hết mình cho sự nghiệp bảo vệ môi trường. family tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đánh cuộc. To wager, stake, bet, place a bet, make a wager. Ví dụ : ""He wedded a dollar that the team would win the game." " Anh ấy cá một đô la rằng đội đó sẽ thắng trận đấu. bet finance game economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã kết hôn, thành vợ chồng. (of a couple) Joined in marriage. Ví dụ : "After ten years of dating, they were finally wedded in a beautiful garden ceremony. " Sau mười năm hẹn hò, cuối cùng họ cũng đã kết hôn trong một buổi lễ lãng mạn tại khu vườn xinh đẹp. family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã kết hôn, thành vợ chồng. Joined as if in a marriage. Ví dụ : "She was too wedded to the first thought that came into her mind to see that her second idea was better." Cô ấy quá cố chấp với ý nghĩ đầu tiên nảy ra trong đầu, cứ như thể đã "kết hôn" với nó rồi, nên không nhận ra ý tưởng thứ hai hay hơn. family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc