Hình nền cho fortunate
BeDict Logo

fortunate

/ˈfɔːt͡ʃənət/ /ˈfɔɹt͡ʃnɪt/

Định nghĩa

adjective

May mắn, tốt lành, có phúc.

Ví dụ :

"It is a fortunate sign if the sun shines on a newly wedded couple."
Nếu trời nắng vào một cặp đôi mới cưới thì đó là một dấu hiệu may mắn, tốt lành.