adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, tốt lành, có phúc. Auspicious. Ví dụ : "It is a fortunate sign if the sun shines on a newly wedded couple." Nếu trời nắng vào một cặp đôi mới cưới thì đó là một dấu hiệu may mắn, tốt lành. attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, hên, gặp may. Happening by good luck or favorable chance. Ví dụ : "Patrick was the unlikely match-winner as Berkeley earned a fortunate victory over Chisolm." Patrick, một người ít ai ngờ tới, đã ghi bàn quyết định giúp Berkeley giành chiến thắng may mắn trước Chisolm. outcome possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, gặp may. Favored by fortune. Ví dụ : "This is a time when we think of those less fortunate than ourselves." Đây là thời điểm mà chúng ta nghĩ đến những người kém may mắn hơn chúng ta. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc