Hình nền cho freshener
BeDict Logo

freshener

/ˈfreʃənər/ /ˈfreʃnər/

Định nghĩa

noun

Chất làm tươi, đồ làm thơm.

Ví dụ :

Tôi xịt nước xịt phòng để làm thơm phòng tắm sau khi anh trai tôi dùng xong.
noun

Chất làm thơm phòng, nước hoa xịt phòng.

Air freshener

Ví dụ :

"I sprayed freshener around the bathroom."
Tôi xịt nước hoa xịt phòng khắp phòng tắm.