verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi mát, làm tươi. To become fresh. Ví dụ : "Here are a few options, ordered from simplest to slightly more complex: * The rain freshens the air. * A cool shower freshens me up after a workout. * Morning dew freshens the garden. " Mưa làm cho không khí trở nên tươi mát hơn. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh lên, Tăng cường. (of wind) To become stronger. Ví dụ : "The wind freshens in the afternoon, making it a good time to fly a kite. " Gió mạnh lên vào buổi chiều, khiến cho đây là thời điểm tốt để thả diều. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho sữa trở lại, bắt sữa lại. (of a cow) To begin or resume giving milk, especially after calving; to cause to resume giving milk. Ví dụ : "The farmer knows his cow freshens soon after she gives birth to her calf. " Người nông dân biết con bò của mình sẽ cho sữa trở lại ngay sau khi sinh bê con. animal physiology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tươi, làm mới. To make fresh. Ví dụ : "A cool breeze freshens the air after the summer rain. " Một cơn gió mát làm tươi không khí sau cơn mưa hè. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ửng hồng, làm ửng đỏ. To give redness to (the face or cheeks of a person with light skin). Ví dụ : "The cool breeze freshens her pale cheeks as she walks home from school. " Gió mát lạnh làm ửng hồng đôi má nhợt nhạt của cô ấy khi cô ấy đi bộ từ trường về nhà. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, khử muối. To make less salty; to separate, as water, from saline ingredients. Ví dụ : "to freshen water, fish, or flesh" Làm ngọt nước, khử muối cá hoặc thịt. chemistry science environment process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mới, thay mới To relieve, as a rope, by change of place where friction wears it; or to renew, as the material used to prevent chafing. Ví dụ : "to freshen a hawse" Làm mới lót chống mòn cho lỗ luồn dây neo. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm, rót thêm. To top up (a drink). Ví dụ : ""Could you please freshen my iced tea? It's mostly ice now." " Bạn có thể rót thêm trà đá cho tôi được không? Nó toàn là đá không à. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp đạn, lên đạn. To top up (primer) in a firearm. Ví dụ : "The old hunter freshens the pan of his flintlock rifle with a pinch of gunpowder before heading out into the woods. " Trước khi vào rừng, ông thợ săn già nạp thêm một nhúm thuốc súng vào mồi lửa của khẩu súng hỏa mai để chuẩn bị. weapon military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc