adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng động, tinh nghịch. Abounding in energy or playfulness Ví dụ : "He had his hands full, with three frisky kittens in the house." Anh ấy bận tối mắt tối mũi vì trong nhà có ba chú mèo con rất năng động và tinh nghịch. character animal energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm dật, khêu gợi, gợi tình. Sexually aroused Ví dụ : "The cat was very frisky tonight, rubbing against my legs. " Tối nay con mèo rất dâm dật, cứ dụi người vào chân tôi. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc