verb🔗ShareGợi cảm, khêu gợi. To stimulate feelings."The new building proposals in the village are arousing unneeded discomfort."Những đề xuất xây dựng tòa nhà mới trong làng đang khêu gợi sự khó chịu không cần thiết.sensationemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhơi gợi tình dục, kích thích tình dục. To sexually stimulate."The provocative dress code was considered to be arousing unwanted attention from some male students. "Quy định về trang phục khêu gợi đó bị cho là khơi gợi sự chú ý không mong muốn từ một số nam sinh.sexbodysensationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh giấc, đánh thức. To wake from sleep or stupor."1996, Beruga (line translated by Dan Owsen), Terranigma. Nintendo of America."1996, Beruga (lời thoại được dịch bởi Dan Owsen), Terranigma. Nintendo of America. (Đánh thức/Làm tỉnh giấc).physiologymindbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khơi gợi, sự kích thích. An act or occurrence in which something is aroused"The loud alarm clock was the unwelcome arousing that dragged him out of a deep sleep. "Tiếng chuông đồng hồ báo thức inh ỏi là sự đánh thức khó chịu kéo anh ta ra khỏi giấc ngủ sâu.sensationsexmindemotionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây hưng phấn, kích thích. Causing arousal."I am having very arousing thoughts."Tôi đang có những suy nghĩ rất kích thích và gây hưng phấn.sexbodysensationphysiologymindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc