verb🔗SharePhun trào, trào lên. To (cause to) rush or burst upward like water from a geyser."The old water pipe burst, and water geysered into the air, soaking the lawn. "Ống nước cũ bị vỡ, và nước phun trào lên không trung như vòi rồng, làm ướt đẫm cả bãi cỏ.geologynatureenvironmentenergyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc