verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới, rưới. (followed by with) To spray with (a specified liquid). Ví dụ : "The gardener is showering the plants with water. " Người làm vườn đang tưới nước lên cây. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm vòi sen, tắm. To bathe using a shower. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah showered to feel refreshed. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah tắm vòi sen để cảm thấy tỉnh táo hơn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phát, rót (xuống), trút (xuống). To bestow liberally, to give or distribute in abundance Ví dụ : "The company is showering its employees with bonuses after a successful year. " Công ty đang trút tiền thưởng xuống nhân viên sau một năm thành công rực rỡ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, mưa rào, trút xuống. To rain in a shower; to cascade down. Ví dụ : "The waterfall was showering the rocks below with cool, clear water. " Thác nước đang trút nước mát lạnh, trong veo xuống những tảng đá bên dưới như mưa rào. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa rào. Something that falls in a shower. Ví dụ : "The garden benefited from the showering of rain we had last night. " Khu vườn trở nên tươi tốt hơn nhờ trận mưa rào tối qua. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc