noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bấc. Any of several stiff plants of the genus Juncus, or the family Juncaceae, having hollow or pithy stems and small flowers, and often growing in marshes or near water. Ví dụ : "The ducks built their nest among the tall rushes growing near the pond's edge. " Những con vịt làm tổ giữa đám cây bấc cao mọc gần bờ ao. plant nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bấc, cây sậy. The stem of such plants used in making baskets, mats, the seats of chairs, etc. Ví dụ : "The old chair in the attic was falling apart, its seat woven from rushes now frayed and worn. " Cái ghế cũ trên gác mái sắp hỏng đến nơi rồi, cái mặt ghế đan bằng cây bấc giờ đã sờn và rách tả tơi. material plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút xíu, điều nhỏ nhặt, thứ tầm thường. The merest trifle; a straw. Ví dụ : "The spilled milk is rushes compared to the problem of losing my homework entirely. " So với việc mất hết bài tập về nhà thì chuyện sữa đổ chỉ là chuyện nhỏ như con thỏ. nothing thing amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấc đèn. A wick. Ví dụ : "The old oil lamp had a small dish of oil with rushes floating in it; when lit, the rushes provided a flickering light. " Cái đèn dầu cũ có một cái đĩa nhỏ đựng dầu với những bấc đèn nổi bên trong; khi đốt, những bấc đèn này tạo ra ánh sáng lập lòe. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xông lên, sự lao vào. A sudden forward motion. Ví dụ : "The child's excited rushes to the door to greet her father made him smile. " Những lần em bé háo hức xông tới cửa để đón bố đã khiến bố mỉm cười. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xô đẩy, sự ào ạt. A surge. Ví dụ : "A rush of business can be difficult to handle effectively for its unexpected volume." Một sự ào ạt của công việc có thể gây khó khăn trong việc xử lý hiệu quả vì khối lượng công việc tăng đột ngột, không lường trước được. energy action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vội vã, sự hấp tấp. General haste. Ví dụ : "Many errors were made in the rush to finish." Do quá vội vã để hoàn thành mà nhiều lỗi đã xảy ra. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy xiết, sự chảy xiết. A rapid, noisy flow. Ví dụ : "a rush of water; a rush of footsteps" Một dòng nước chảy xiết; tiếng bước chân chạy rầm rập. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công bất ngờ, cuộc tấn công ào ạt, sự xông lên. A sudden attack; an onslaught. Ví dụ : "The sudden rushes of customers after school overwhelmed the ice cream shop staff. " Những đợt khách hàng ồ ạt kéo đến sau giờ tan học đã khiến nhân viên cửa hàng kem trở tay không kịp. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh úp, tấn công ào ạt. The strategy of attacking an opponent with a large swarm of weak units, rather than spending time developing their abilities. Ví dụ : "In the online game, his strategy relied on constant rushes of low-level characters to overwhelm the enemy base. " Trong trò chơi trực tuyến đó, chiến thuật của anh ta dựa vào việc đánh úp liên tục bằng những nhân vật cấp thấp để áp đảo căn cứ địch. game military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lao vào. (contact sports) The act of running at another player to block or disrupt play. Ví dụ : "a rush on the quarterback" Một pha lao vào cản phá hậu vệ dẫn bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền vệ tấn công. A rusher; a lineman. Ví dụ : "the center rush, whose place is in the center of the rush line" Tiền vệ tấn công trung tâm, người có vị trí ở giữa hàng tiền vệ tấn công. sport job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác phê, cảm giác thăng hoa. A sudden, brief exhilaration, for instance the pleasurable sensation produced by a stimulant. Ví dụ : "The rollercoaster gave me a rush." Đi tàu lượn siêu tốc làm tôi thấy phê quá. physiology sensation medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt tuyển thành viên, kỳ tuyển chọn. A regulated period of recruitment in fraternities and sororities. Ví dụ : "rush week" Tuần lễ tuyển thành viên. culture group organization education society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc bài. (college slang) A perfect recitation. Ví dụ : ""After weeks of studying, Sarah finally delivered perfect rushes in her history class, impressing the professor with her flawless recitation of the dates and names." " Sau nhiều tuần học hành chăm chỉ, cuối cùng Sarah cũng đã thuộc bài làu làu trong lớp lịch sử, khiến giáo sư ấn tượng với khả năng đọc thuộc lòng các ngày tháng và tên người một cách hoàn hảo của cô. education achievement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng đi xa. A roquet in which the object ball is sent to a particular location on the lawn. Ví dụ : ""After careful planning, she executed two perfect rushes, positioning her opponent's ball near the hoop." " Sau khi lên kế hoạch cẩn thận, cô ấy đã thực hiện hai cú đánh bóng đi xa hoàn hảo, đưa bóng của đối thủ đến gần cọc. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hối hả, khẩn trương. To hurry; to perform a task with great haste. Ví dụ : "She often rushes to catch the bus in the morning so she won't be late for school. " Cô ấy thường vội vã chạy để kịp chuyến xe buýt vào buổi sáng để không bị trễ học. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ào ào, chảy xiết, xông xáo. To flow or move forward rapidly or noisily. Ví dụ : "armies rush to battle; waters rush down a precipice." Quân đội ào ào xông ra trận; nước ào ạt đổ xuống vực thẳm. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc bóng, Tăng tốc. To dribble rapidly. Ví dụ : "The soccer player rushes the ball down the field, dodging defenders. " Cầu thủ bóng đá dốc bóng rất nhanh xuống sân, né tránh các hậu vệ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lao vào. (contact sports) To run directly at another player in order to block or disrupt play. Ví dụ : "The linebacker rushes the quarterback to try and prevent him from throwing the ball. " Hậu vệ trung tâm xông vào quarterback để cố gắng ngăn anh ta ném bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, thúc giục, hối hả. To cause to move or act with unusual haste. Ví dụ : "The teacher rushes the students to finish their test before the bell rings. " Cô giáo thúc giục học sinh làm bài kiểm tra cho xong trước khi chuông reo. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, tấn công nhanh, ào ạt tấn công. To make a swift or sudden attack. Ví dụ : "The dog rushes towards the mailman every morning. " Mỗi sáng, con chó đều xông tới chỗ người đưa thư. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, tấn công bất ngờ. To swiftly attack without warning. Ví dụ : "The angry dog suddenly rushes at the mail carrier. " Con chó tức giận bất ngờ xông vào tấn công người đưa thư. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, tấn công dồn dập, áp đảo. To attack (an opponent) with a large swarm of units. Ví dụ : "The ants rushes the spilled juice on the picnic table, quickly covering it in a dense swarm. " Đàn kiến xông vào chỗ nước trái cây đổ trên bàn ăn dã ngoại, nhanh chóng phủ kín nó bằng một lớp kiến dày đặc. military game war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia nhập hội sinh viên, tham gia ứng tuyển vào hội sinh viên. (college) To attempt to join a fraternity or sorority; to undergo hazing or initiation in order to join a fraternity or sorority. Ví dụ : "During his first week at college, Mark rushes Sigma Alpha fraternity, hoping to make new friends and find a sense of belonging. " Trong tuần đầu tiên ở đại học, Mark nộp đơn xin gia nhập hội sinh viên Sigma Alpha, hy vọng kết bạn mới và tìm thấy cảm giác thuộc về. culture group education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, khẩn trương, tức tốc. To transport or carry quickly. Ví dụ : "The shuttle rushes passengers from the station to the airport." Xe đưa đón tức tốc chở hành khách từ nhà ga đến sân bay. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh banh (trong môn croquet). To roquet an object ball to a particular location on the lawn. Ví dụ : "In croquet, she rushes her blue ball towards the corner flag by hitting the black ball. " Trong môn croquet, cô ấy đánh banh bi xanh bằng cách đánh bi đen để đẩy bi xanh về phía cờ góc. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỗ, Vượt qua, Trả lời trôi chảy. To recite (a lesson) or pass (an examination) without an error. Ví dụ : ""Maria studies hard so she always rushes her spelling tests." " Maria học hành chăm chỉ nên luôn luôn đỗ các bài kiểm tra chính tả một cách dễ dàng. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc