adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, thận trọng, dè dặt. Very careful or cautious. Ví dụ : "She gingerly stepped over the broken glass on the sidewalk, afraid to cut her foot. " Cô ấy bước qua đám thủy tinh vỡ trên vỉa hè một cách rất dè dặt, sợ bị đứt chân. attitude character way action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc