Hình nền cho godsend
BeDict Logo

godsend

/ˈɡɒdsend/ /ˈɡɑːdsend/

Định nghĩa

noun

Ơn trời, lộc trời, vận may bất ngờ.

Ví dụ :

"After our car broke down, the unexpected offer of a ride home was a real godsend. "
Sau khi xe của chúng tôi bị hỏng, việc bất ngờ được cho đi nhờ về nhà đúng là một ơn trời.