Hình nền cho windfall
BeDict Logo

windfall

/ˈwɪnd.fɔːl/

Định nghĩa

noun

Vật bị gió thổi, vật bị gió quật đổ.

Ví dụ :

Một trận gió mạnh đã thổi gãy một cành cây sồi lớn, tạo ra một đống cành lá bị gió quật đổ trong sân.
noun

Lộc, tiền trên trời rơi xuống, món hời bất ngờ.

Ví dụ :

Trúng số mang đến một món lộc lớn cho gia đình, giúp họ cuối cùng cũng mua được nhà.