Hình nền cho gooey
BeDict Logo

gooey

/ˈɡuː.i/

Định nghĩa

adjective

Dính, nhão, oải.

Ví dụ :

Chiếc bánh quy sô-cô-la chip vẫn còn ấm và dính nhão khi vừa lấy ra khỏi lò.