noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chum, vò. An earthenware container, either with two or no handles, for holding oil, water, wine, etc., or used for burial. Ví dụ : "My grandmother keeps her favorite olive oil in a large, old clay jar. " Bà tôi đựng dầu ô liu yêu thích trong một cái vò đất sét lớn và cũ. archaeology material utensil item history architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ, hũ. A small, approximately cylindrical container, normally made of clay or glass, for holding fruit, preserves, etc., or for ornamental purposes. Ví dụ : "My grandmother keeps her homemade pickles in a glass jar. " Bà tôi đựng dưa muối tự làm trong một cái lọ thủy tinh. material utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ, bình. A jar and its contents; as much as fills such a container; a jarful. Ví dụ : "The jar of peanut butter was empty; we ate the whole jarful. " Hũ bơ đậu phộng đã hết sạch; chúng ta đã ăn hết cả hũ đầy rồi. utensil item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong lọ, cho vào lọ. To preserve (food) in a jar. Ví dụ : "My grandmother jars the tomatoes from her garden each summer. " Mỗi mùa hè, bà tôi thường cho cà chua từ vườn nhà vào lọ để bảo quản. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động chói tai, âm thanh khó chịu. A clashing or discordant set of sounds, particularly with a quivering or vibrating quality. Ví dụ : "The noisy disagreement between the siblings created a jarring of voices and footsteps in the house. " Cuộc tranh cãi ồn ào giữa hai anh em tạo ra một mớ âm thanh chói tai và tiếng bước chân vang vọng khắp nhà, thật là khó chịu. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung động, sự rung. A quivering or vibrating movement or sensation resulting from something being shaken or struck. Ví dụ : "The sudden jar from the car accident made her head spin. " Cú va chạm đột ngột từ vụ tai nạn xe hơi khiến đầu cô ấy choáng váng, cảm giác như có ai đó đang lắc mạnh. sensation sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh hãi, sự hoảng hốt. (by extension) A sense of alarm or dismay. Ví dụ : "Seeing the failing grade on his report card, a feeling of jar washed over him. " Nhìn thấy điểm kém trên học bạ, một cảm giác kinh hãi ập đến với anh. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, sự trái tai. The effect of something contradictory or discordant; a clash. Ví dụ : "The disagreement between the siblings created a noticeable jar in the family. " Sự bất đồng giữa hai anh em đã tạo ra một sự khó chịu thấy rõ trong gia đình. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, tranh cãi, xung đột. A disagreement, a dispute, a quarrel; contention, discord; quarrelling. Ví dụ : "The siblings had a loud jar over who got to use the last of the ice cream. " Anh chị em cãi nhau ầm ĩ chỉ vì tranh giành phần kem cuối cùng. attitude communication society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung, xóc nảy. To knock, shake, or strike sharply, especially causing a quivering or vibrating movement. Ví dụ : "He hit it with a hammer, hoping he could jar it loose." Anh ta dùng búa gõ vào nó, hy vọng có thể làm nó long ra. sensation action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn thương, gây tổn hại. To harm or injure by such action. Ví dụ : "The angry student's words jarred his classmates' feelings. " Lời nói của cậu học sinh giận dữ làm tổn thương cảm xúc của các bạn cùng lớp. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sửng sốt, làm kinh ngạc. To shock or surprise. Ví dụ : "I think the accident jarred him, as he hasn’t got back in a car since." Tôi nghĩ vụ tai nạn đã làm anh ấy sửng sốt, vì từ đó đến giờ anh ấy không dám ngồi lại vào xe hơi nữa. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, bất đồng, xung đột. To act in disagreement or opposition, to clash, to be at odds with; to interfere; to dispute, to quarrel. Ví dụ : "The siblings often jarred over who got to use the computer first. " Anh chị em trong nhà thường xuyên mâu thuẫn về việc ai được dùng máy tính trước. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lanh canh, kêu loảng xoảng. To (cause something to) give forth a rudely tremulous or quivering sound; to (cause something to) sound discordantly or harshly. Ví dụ : "The clashing notes jarred on my ears." Những nốt nhạc chói tai va vào nhau nghe thật là khó chịu (như tiếng lanh canh, loảng xoảng). sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lắc, chấn động. To quiver or vibrate due to being shaken or struck. Ví dụ : "The old wooden table jarred when the dog leaped onto it. " Cái bàn gỗ cũ rung lên khi con chó nhảy phốc lên đó. sound sensation action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông kệch cỡm, lạc lõng, không hợp. Of the appearance, form, style, etc., of people and things: to look strangely different; to stand out awkwardly from its surroundings; to be incongruent. Ví dụ : "The new student's clothes jarred with the rest of the school's uniform. " Quần áo của học sinh mới trông lạc lõng hẳn so với đồng phục của trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc