Hình nền cho viscous
BeDict Logo

viscous

/ˈvɪs.kəs/

Định nghĩa

adjective

Sánh, đặc quánh.

Ví dụ :

Mật ong rất sánh đặc, khiến cho việc rót ra khỏi lọ trở nên khó khăn.