adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sánh, đặc quánh. Having a thick, sticky consistency between solid and liquid. Ví dụ : "The honey was very viscous, making it difficult to pour from the jar. " Mật ong rất sánh đặc, khiến cho việc rót ra khỏi lọ trở nên khó khăn. material substance chemistry physics quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sánh, đặc, nhớt. Of or pertaining to viscosity. Ví dụ : "The honey was so viscous that it took a long time to pour from the jar. " Mật ong đặc đến nỗi phải rất lâu mới rót ra khỏi hũ được. material substance physics chemistry science quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc