noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhờn, chất dính, chất nhầy. Any semi-solid or liquid substance; especially one that is sticky, gummy or slippery; frequently of vague or unknown composition, slime or a bodily fluid. Ví dụ : "I stepped in some goo and had a terrible time getting the sticky stuff off my shoes." Tôi dẫm phải một thứ chất nhầy dính dính nào đó và phải vật lộn mãi mới chùi sạch được khỏi giày. substance material body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sến súa, ủy mị. Excessive, showy sentimentality. Ví dụ : "The speech at the school fundraiser was filled with goo, making it hard to focus on the actual cause. " Bài phát biểu tại buổi gây quỹ của trường tràn ngập sự sến súa ủy mị, khiến người nghe khó tập trung vào mục đích chính của chương trình. emotion character attitude style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trét. To apply goo to something. Ví dụ : "They gooed their hair with some fragrant styling product." Họ trét/bôi một ít sản phẩm tạo kiểu tóc thơm lên tóc. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà, ti tỉ. An example of baby talk. Ví dụ : "My baby sister called her food "goo" even after she started using real words. " Em gái tôi gọi thức ăn là "ti tỉ" ngay cả khi em đã bắt đầu nói được những từ thật rồi. language word family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bập bẹ, nói ngọng. To produce baby talk. Ví dụ : "The baby gooed while daddy made sappy faces at it." Em bé bập bẹ nói ngọng trong khi bố làm mặt hềnh hệch với bé. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc