noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. A mother of someone's parent. Ví dụ : "My two grandmothers love to bake cookies for me when I visit. " Hai bà nội và ngoại của tôi rất thích nướng bánh quy cho tôi mỗi khi tôi đến thăm. family person age human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. A female ancestor or progenitor. Ví dụ : "Many families have treasured recipes passed down from their grandmothers. " Nhiều gia đình có những công thức nấu ăn quý giá được truyền lại từ các bà, các bà nội hoặc bà ngoại của họ. family human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc