Hình nền cho remedies
BeDict Logo

remedies

/ˈɹɛmədiz/

Định nghĩa

noun

Phương thuốc, biện pháp khắc phục.

Ví dụ :

Khi bị nhức đầu, tôi thường dùng các biện pháp khắc phục tự nhiên như uống nước và nghỉ ngơi.
noun

Phương tiện pháp lý khắc phục, biện pháp khắc phục.

Ví dụ :

Nếu cửa hàng từ chối sửa chiếc tivi bị hỏng, bạn có phương tiện pháp lý để đòi quyền lợi, chẳng hạn như nộp đơn khiếu nại, để lấy lại tiền của mình.
noun

Ví dụ :

Hồ sơ lịch sử ghi chép tỉ mỉ về sai số cho phép trong quá trình sản xuất tiền vàng, quy định rõ những biến động được phép về trọng lượng để đảm bảo giá trị đồng nhất.