
noun
Cháu gái gọi bằng bà/ông (cô/dì/cậu/mợ/bác/thím).
"My brother's granddaughter, Lily, is my grandniece. "
Lily, cháu gái của anh trai tôi, là cháu gái tôi gọi bằng bác/cô/chú/cậu.


"My brother's granddaughter, Lily, is my grandniece. "
Lily, cháu gái của anh trai tôi, là cháu gái tôi gọi bằng bác/cô/chú/cậu.