Hình nền cho grandniece
BeDict Logo

grandniece

/ˈɡrænˌniːs/ /ˈɡrændˌniːs/

Định nghĩa

noun

Cháu gái gọi bằng bà/ông (cô/dì/cậu/mợ/bác/thím).

Ví dụ :

"My brother's granddaughter, Lily, is my grandniece. "
Lily, cháu gái của anh trai tôi, là cháu gái tôi gọi bằng bác/cô/chú/cậu.