Hình nền cho gratified
BeDict Logo

gratified

/ˈɡrætɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Hài lòng, làm hài lòng, thỏa mãn.

Ví dụ :

Cô giáo cảm thấy rất hài lòng khi thấy học sinh của mình chăm chỉ làm bài tập.