noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông tay. A small bell designed to be rung by hand. Ví dụ : "The choir practiced their Christmas carols using a set of handbells. " Dàn hợp xướng luyện tập những bài hát mừng Giáng Sinh bằng một bộ chuông tay. music utensil sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc