Hình nền cho handily
BeDict Logo

handily

/ˈhændɪli/

Định nghĩa

adverb

Dễ dàng, thuận tiện, khéo léo.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã giải quyết bài toán khó một cách dễ dàng và khéo léo.