Hình nền cho handy
BeDict Logo

handy

/ˈhæn.di/

Định nghĩa

adjective

Tiện dụng, hữu ích.

Ví dụ :

Nhiều người xem băng keo vải là một vật dụng tiện dụng để sửa chữa mọi thứ.
noun

Thủ dâm, quay tay.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "handy" theo cách bạn yêu cầu. Định nghĩa bạn cung cấp là không phù hợp và không phải là một nghĩa được chấp nhận của từ "handy" trong tiếng Anh chuẩn.