Hình nền cho conveniently
BeDict Logo

conveniently

/kənˈviːniəntli/ /kənˈvinjəntli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tiện lợi, dễ dàng.

Ví dụ :

"The new bus route is conveniently located near my school, so I don't have to walk as far. "
Tuyến xe buýt mới nằm ở vị trí rất tiện lợi gần trường tôi, nên tôi không phải đi bộ xa như trước nữa.