noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn bội. A cell which is haploid. Ví dụ : "The sperm cell is a haploid. " Tinh trùng là một tế bào đơn bội. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn bội. An organism, such as a fungus, with haploid cells. Ví dụ : "The scientist studied the genetics of yeast, a well-known haploid. " Nhà khoa học nghiên cứu di truyền học của nấm men, một loại sinh vật đơn bội nổi tiếng. organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn bội, một bộ nhiễm sắc thể. (of a cell) Having a single set of unpaired chromosomes. Ví dụ : "Examples of haploid cells are prokaryotes and the gametes of eukaryotes." Ví dụ về các tế bào đơn bội là tế bào nhân sơ và giao tử của sinh vật nhân thực (những tế bào này chỉ có một bộ nhiễm sắc thể). biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc